Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
复命
复命
phục mệnh
báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
- 。
Anh ấy báo cáo rằng nhiệm vụ đã hoàn thành.
- 貳动động từ
báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về trình báo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
- 。
Xin bạn hãy báo cáo lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复命
Phồn thể復命
phục mệnh
báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
- 。
Anh ấy báo cáo rằng nhiệm vụ đã hoàn thành.
- 貳动động từ
báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về trình báo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)
- 。
Xin bạn hãy báo cáo lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.