复命

复命
mìng
phục mệnh

báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)

    • Anh ấy báo cáo rằng nhiệm vụ đã hoàn thành.

  2. động từ

    báo cáo kết quả nhiệm vụ; phục mệnh (trở về trình báo sau khi hoàn thành nhiệm vụ)

    • Xin bạn hãy báo cáo lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.