Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
复员
复员
phục viên
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
- 。
Sau khi phục viên, anh ấy trở về quê hương.
- 貳动động từ
giải ngũ; phục viên (xuất ngũ sau chiến tranh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复员
Phồn thể復員
phục viên
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)
- 。
Sau khi phục viên, anh ấy trở về quê hương.
- 貳动động từ
giải ngũ; phục viên (xuất ngũ sau chiến tranh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.