复员

复员
yuán
phục viên

phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục viên; giải ngũ (chuyển từ quân ngũ về địa phương)

    • Sau khi phục viên, anh ấy trở về quê hương.

  2. động từ

    giải ngũ; phục viên (xuất ngũ sau chiến tranh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.