复吸

复吸
phục hấp

tái nghiện (thuốc lá hoặc ma túy sau khi đã cai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái nghiện (thuốc lá hoặc ma túy sau khi đã cai)

    • Sau khi cai thuốc, anh ấy lại hút thuốc trở lại.

  2. động từ

    tái nghiện (hút thuốc hoặc ma túy)

    • Anh ấy đã tái nghiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.