复听

复听
tīng
phức thính

nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính

    • Phục thính là một dạng rối loạn thính giác hiếm gặp.

  2. danh từ

    nghe đôi (hiện tượng một tai nghe cùng một âm thanh thành hai âm khác nhau); song thính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.