Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
复听
复听
phức thính
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
- 。
Phục thính là một dạng rối loạn thính giác hiếm gặp.
- 貳名danh từ
nghe đôi (hiện tượng một tai nghe cùng một âm thanh thành hai âm khác nhau); song thính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复听
Phồn thể複聽
phức thính
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghe đôi (hiện tượng nghe một âm thành hai âm); song thính
- 。
Phục thính là một dạng rối loạn thính giác hiếm gặp.
- 貳名danh từ
nghe đôi (hiện tượng một tai nghe cùng một âm thanh thành hai âm khác nhau); song thính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.