- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để phòng hờ.
chuẩn bị sẵn nhưng không dùng đến; để dự phòng [thành ngữ]
Những thứ này được giữ lại để dùng khi cần.
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]
Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để phòng hờ.
chuẩn bị sẵn nhưng không dùng đến; để dự phòng [thành ngữ]
Những thứ này được giữ lại để dùng khi cần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.