备而不用

备而不用
bèiéryòng
bị nhi bất dụng

chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuẩn bị sẵn mà không dùng đến; phòng thân [thành ngữ]

    • Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng để phòng hờ.

  2. tính từ

    chuẩn bị sẵn nhưng không dùng đến; để dự phòng [thành ngữ]

    • Những thứ này được giữ lại để dùng khi cần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.