备料

备料
bèiliào
bị liệu

chuẩn bị nguyên liệu; sắp xếp vật liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn bị nguyên liệu; sắp xếp vật liệu

    • Xin hãy chuẩn bị nguyên liệu.

  2. động từ

    chuẩn bị nguyên liệu; chuẩn bị thức ăn (cho gia súc)

    • Anh ấy đang chuẩn bị thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.