Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
备办
备办
bị biện
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
- 。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho đám cưới.
- 貳动động từ
chuẩn bị; sắm sửa
- 。
Họ đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
- 參动động từ
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
- 。
Chúng tôi đang chuẩn bị bữa tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ备办
Phồn thể備辦
bị biện
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị; sắm sửa (đồ dùng cho sự kiện)
- 。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho đám cưới.
- 貳动động từ
chuẩn bị; sắm sửa
- 。
Họ đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
- 參动động từ
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
- 。
Chúng tôi đang chuẩn bị bữa tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.