备下

备下
bèixià
bị hạ

chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

    • Tôi đã chuẩn bị một bữa ăn.

  2. động từ

    chuẩn bị sẵn; sắp xếp sẵn

    • Anh ấy đã chuẩn bị một bàn đầy món ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.