Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
备下
备下
bị hạ
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
- 。
Tôi đã chuẩn bị một bữa ăn.
- 貳动động từ
chuẩn bị sẵn; sắp xếp sẵn
- 。
Anh ấy đã chuẩn bị một bàn đầy món ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ备下
Phồn thể備下
bị hạ
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị
- 。
Tôi đã chuẩn bị một bữa ăn.
- 貳动động từ
chuẩn bị sẵn; sắp xếp sẵn
- 。
Anh ấy đã chuẩn bị một bàn đầy món ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.