卧薪尝胆

卧薪尝胆
xīnchángdǎn
ngoạ tân thường đảm

khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]

    • Anh ấy nếm mật nằm gai, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.