Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧薪尝胆
卧薪尝胆
ngoạ tân thường đảm
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nếm mật nằm gai, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
卧薪尝胆
Phồn thể臥薪嘗膽
ngoạ tân thường đảm
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khổ luyện tâm chí; nếm mật để nhớ cay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nếm mật nằm gai, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.