/
卤质
卤质
lỗ chất
độ kiềm; chất kiềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ kiềm; chất kiềm
- 。
Độ kiềm là một tính chất quan trọng của đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
độ kiềm; chất kiềm
độ kiềm; chất kiềm
Độ kiềm là một tính chất quan trọng của đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.