Tới nội dung chính

卤

卤
lǔ
lỗ
⿄bộ lỗ · 7 nét

đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)

    • 。

      Loại nước muối này có thể dùng để làm đậu phụ.

  2. 貳名danh từ

    nước muối ướp; nước hầm gia vị; (hóa học) halogen

    • 。

      Món thịt kho này rất ngon.

  3. 參名danh từ

    nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

    • 。

      Món này được làm bằng nước sốt ướp.

  4. 肆名danh từ

    nguyên tố halogen (hóa học); nước kho; ướp muối

    • 。

      Halogen là nguyên tố hóa học.

  5. 伍形tính từ

    thô lỗ; cộc cằn

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

  6. 陸形tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    • !

      Bạn thật ngốc!

卤
lǔ
lỗ
BỘ THỦ⿄
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu