cuó
ta
bộ lỗ · 16 nét

nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

  2. danh từ

    nước muối ướp; nước hầm gia vị; (hóa học) halogen

    • Muối là một loại gia vị quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.