卤代烃

卤代烃
dàitīng
lỗ đại thinh

haloalkane; dẫn xuất halogen của hiđrocacbon (vd: clorobenzen, CFC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    haloalkane; dẫn xuất halogen của hiđrocacbon (vd: clorobenzen, CFC)

    • Haloalkane là một hợp chất hữu cơ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.