卡门

卡门
mén
ca môn

Carmen (tên người, tên nhạc kịch)

2 nghĩa#10679
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Carmen (tên người, tên nhạc kịch)

    歌剧或人名,著名的音乐作品和人物名称gējù huò rénmíng、zhùmíng de yīnyuè zuòpǐn hé rénwù míngchèng

    • Carmen là một vở opera Tây Ban Nha.

  2. danh từ

    vở opera Carmen (1875) của Georges Bizet, dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée

    比才创作的著名歌剧,讲述卡门与士兵的爱情故事Bǐ cái chuàngzuò de zhùmíng gējù, jiǎngshù Kǎ mén yǔ shìbīng de àiqíng gùshì

    • Carmen là một vở opera nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.