卡纸

卡纸
zhǐ
ca chỉ

bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy

    • Loại bìa cứng này rất dày.

  2. danh từ

    bìa cứng; giấy cứng; (máy in) kẹt giấy

    • Loại giấy bìa này rất dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.