卡痰

卡痰
tán
ca đàm

bị đờm nghẹn ở cổ họng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị đờm nghẹn ở cổ họng

    • Tôi bị đờm mắc kẹt trong cổ họng, rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.