Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡痰
卡痰
ca đàm
bị đờm nghẹn ở cổ họng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đờm nghẹn ở cổ họng
- ,。
Tôi bị đờm mắc kẹt trong cổ họng, rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 炎viêm(lửa cháy bốc lên)HÌNH THANH
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
卡痰
Phồn thể卡
ca đàm
bị đờm nghẹn ở cổ họng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đờm nghẹn ở cổ họng
- ,。
Tôi bị đờm mắc kẹt trong cổ họng, rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.