卡池

卡池
chí
ca trì

bộ bài; kho thẻ (trong game thẻ bài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ bài; kho thẻ (trong game thẻ bài)

    • Trong bể thẻ này có rất nhiều thẻ hiếm.

  2. danh từ

    hồ thẻ; banner (tập hợp nhân vật/vật phẩm để quay gacha trong game)

    • Cái banner này có anh hùng tôi muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.