Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡死
卡死
ca tử
bị kẹt cứng; kẹt chết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt cứng; kẹt chết
- 。
Máy in bị kẹt rồi.
- 貳动động từ
bị kẹt cứng; mắc kẹt hoàn toàn
- 。
Máy tính của tôi bị đơ rồi.
- 參动động từ
bị treo; bị đơ; bị kẹt cứng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡死
Phồn thể卡
ca tử
bị kẹt cứng; kẹt chết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt cứng; kẹt chết
- 。
Máy in bị kẹt rồi.
- 貳动động từ
bị kẹt cứng; mắc kẹt hoàn toàn
- 。
Máy tính của tôi bị đơ rồi.
- 參动động từ
bị treo; bị đơ; bị kẹt cứng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.