卡槽

卡槽
cáo
ca tào

khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)

    • Chiếc điện thoại này có hai khe cắm thẻ.

  2. danh từ

    rãnh kẹp; khe cắm (thẻ)

    • Khe cắm thẻ của điện thoại này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.