Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡槽
卡槽
ca tào
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
- 。
Chiếc điện thoại này có hai khe cắm thẻ.
- 貳名danh từ
rãnh kẹp; khe cắm (thẻ)
- 。
Khe cắm thẻ của điện thoại này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)HÌNH THANH
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
卡槽
Phồn thể卡
ca tào
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
- 。
Chiếc điện thoại này có hai khe cắm thẻ.
- 貳名danh từ
rãnh kẹp; khe cắm (thẻ)
- 。
Khe cắm thẻ của điện thoại này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.