卡榫

卡榫
sǔn
ca chuẩn

ghim; ghim cài áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghim; ghim cài áo

    • Cái chốt này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    chốt; mộng khóa; khớp cài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.