Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡榫
卡榫
ca chuẩn
ghim; ghim cài áo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghim; ghim cài áo
- 。
Cái chốt này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
chốt; mộng khóa; khớp cài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡榫
Phồn thể卡
ca chuẩn
ghim; ghim cài áo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghim; ghim cài áo
- 。
Cái chốt này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
chốt; mộng khóa; khớp cài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.