卡拉

卡拉
ca lạp

hát karaoke; ca-la-ô-kê

4 nghĩa#3478
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hát karaoke; ca-la-ô-kê

    一种唱歌娱乐活动,用机器播放音乐,人跟着唱yī zhǒng chànggē yúlè huódòng, yòng jīqì bōfàng yīnyuè, rén gēnzhe chàng

    • OK

      Chúng ta đi hát karaoke đi.

  2. tính từ

    (Đài) giòn rụm, chiên giòn (thường dùng cho gà, v.v.)

    炸得很脆、很香的zhá de hěn cuì、hěn xiāng de

    • Tôi thích ăn gà rán giòn.

  3. danh từ

    Cara, Karla (tên người)

    人的名字,多用于外国人rén de míngzi, duō yòngyú wàiguó rén

    • Cara là bạn của tôi.

  4. danh từ

    thành phố Kara, miền bắc Togo

    多哥北部的一个城市duō gē běi bù de yī ge chéngshì

    • Kara là một thành phố ở phía bắc Togo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.