Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡扣
卡扣
tạp khấu
khóa cài; móc cài; cài bấm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa cài; móc cài; cài bấm
- 。
Cái khóa cài của chiếc túi này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
卡扣
Phồn thể卡
tạp khấu
khóa cài; móc cài; cài bấm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa cài; móc cài; cài bấm
- 。
Cái khóa cài của chiếc túi này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.