Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡式
卡式
ca thức
dạng hộp mực; kiểu cassette (dùng cho thiết bị có hộp mực/hộp băng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dạng hộp mực; kiểu cassette (dùng cho thiết bị có hộp mực/hộp băng)
- 。
Đây là một máy ghi âm cassette.
- 貳形tính từ
kiểu thẻ; dạng cắm thẻ (thiết kế để cắm thẻ hoặc vé vào)
- 。
Đây là một loại máy ghi âm cassette.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡式
Phồn thể卡
ca thức
dạng hộp mực; kiểu cassette (dùng cho thiết bị có hộp mực/hộp băng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dạng hộp mực; kiểu cassette (dùng cho thiết bị có hộp mực/hộp băng)
- 。
Đây là một máy ghi âm cassette.
- 貳形tính từ
kiểu thẻ; dạng cắm thẻ (thiết kế để cắm thẻ hoặc vé vào)
- 。
Đây là một loại máy ghi âm cassette.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.