卡式

卡式
shì
ca thức

dạng hộp mực; kiểu cassette (dùng cho thiết bị có hộp mực/hộp băng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dạng hộp mực; kiểu cassette (dùng cho thiết bị có hộp mực/hộp băng)

    • Đây là một máy ghi âm cassette.

  2. tính từ

    kiểu thẻ; dạng cắm thẻ (thiết kế để cắm thẻ hoặc vé vào)

    • Đây là một loại máy ghi âm cassette.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.