卡子

卡子
qiǎzi
tạp tử

ghim; ghim cài áo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghim; ghim cài áo

    • Cái kẹp này rất đẹp.

  2. danh từ

    kẹp tóc; kẹp; chốt chặn

    • Cô ấy dùng kẹp tóc buộc tóc lên.

  3. danh từ

    trạm kiểm soát; chốt chặn; kẹp (tóc/giấy)

    • Ở đây có một trạm kiểm soát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.