Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡奴
卡奴
ca nô
nô lệ thẻ tín dụng; con nợ thẻ tín dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nô lệ thẻ tín dụng; con nợ thẻ tín dụng
- 。
Anh ấy là một con nợ thẻ tín dụng.
- 貳名danh từ
nô lệ thẻ tín dụng; người không trả được nợ thẻ tín dụng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡奴
Phồn thể卡
ca nô
nô lệ thẻ tín dụng; con nợ thẻ tín dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nô lệ thẻ tín dụng; con nợ thẻ tín dụng
- 。
Anh ấy là một con nợ thẻ tín dụng.
- 貳名danh từ
nô lệ thẻ tín dụng; người không trả được nợ thẻ tín dụng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.