Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡夫卡
卡夫卡
ca phu ca
Franz Kafka (1883-1924), nhà văn người Do Thái gốc Séc
1 nghĩa#40146
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Franz Kafka (1883-1924), nhà văn người Do Thái gốc Séc
- 。
Kafka là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡夫卡
Phồn thể卡
ca phu ca
Franz Kafka (1883-1924), nhà văn người Do Thái gốc Séc
1 nghĩa#40146
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Franz Kafka (1883-1924), nhà văn người Do Thái gốc Séc
- 。
Kafka là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.