卡垫

卡垫
diàn
ca điếm

thảm (kiểu Tây Tạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm (kiểu Tây Tạng)

    • Tấm thảm này rất đẹp.

  2. danh từ

    tấm đệm; miếng lót

    • Tấm thảm này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.