Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡垫
卡垫
ca điếm
thảm (kiểu Tây Tạng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm (kiểu Tây Tạng)
- 。
Tấm thảm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tấm đệm; miếng lót
- 。
Tấm thảm này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡垫
Phồn thể卡墊
ca điếm
thảm (kiểu Tây Tạng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm (kiểu Tây Tạng)
- 。
Tấm thảm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
tấm đệm; miếng lót
- 。
Tấm thảm này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.