占地

占地
zhàn
chiếm địa

chiếm đất; chiếm diện tích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đất; chiếm diện tích

    • Cái ghế sofa này lớn quá, rất chiếm chỗ.

  2. động từ

    chiếm diện tích; chiếm đất

    • Công viên này chiếm diện tích rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.