Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占地
占地
chiếm địa
chiếm đất; chiếm diện tích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm đất; chiếm diện tích
- ,。
Cái ghế sofa này lớn quá, rất chiếm chỗ.
- 貳动động từ
chiếm diện tích; chiếm đất
- 。
Công viên này chiếm diện tích rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ占地
Phồn thể占
chiếm địa
chiếm đất; chiếm diện tích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm đất; chiếm diện tích
- ,。
Cái ghế sofa này lớn quá, rất chiếm chỗ.
- 貳动động từ
chiếm diện tích; chiếm đất
- 。
Công viên này chiếm diện tích rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.