占去

占去
zhàn
chiếm khứ

chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)

    • Cái này chiếm của tôi rất nhiều thời gian.

  2. động từ

    chiếm (mất); chiếm dụng

  3. động từ

    chiếm (một phần); chiếm đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.