Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占去
占去
chiếm khứ
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)
- 。
Cái này chiếm của tôi rất nhiều thời gian.
- 貳动động từ
chiếm (mất); chiếm dụng
- 參动động từ
chiếm (một phần); chiếm đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ占去
Phồn thể佔去
chiếm khứ
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)
- 。
Cái này chiếm của tôi rất nhiều thời gian.
- 貳动động từ
chiếm (mất); chiếm dụng
- 參动động từ
chiếm (một phần); chiếm đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.