匿影藏形

匿影藏形
yǐngcángxíng
nặc ảnh tàng hình

ẩn mình che bóng; giấu tung tích [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn mình che bóng; giấu tung tích [thành ngữ]

    • Anh ấy ẩn mình, không để ai tìm thấy.

  2. động từ

    ẩn bóng giấu mình; che giấu tung tích [thành ngữ]

  3. động từ

    ẩn thân giấu dạng; mai danh ẩn tích [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.