Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
医学专家
医学专家
y học chuyên gia
chuyên gia y tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên gia y tế
- 。
Anh ấy là một chuyên gia y tế.
- 貳名danh từ
chuyên gia y tế; bác sĩ chuyên khoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
医学专家
Phồn thể醫學專家
y học chuyên gia
chuyên gia y tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên gia y tế
- 。
Anh ấy là một chuyên gia y tế.
- 貳名danh từ
chuyên gia y tế; bác sĩ chuyên khoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.