北领地

北领地
Běilǐng
bắc lãnh địa

Lãnh thổ Bắc Úc (vùng lãnh thổ liên bang ít dân, trải dài từ trung tâm đến phía bắc Úc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lãnh thổ Bắc Úc (vùng lãnh thổ liên bang ít dân, trải dài từ trung tâm đến phía bắc Úc)

    • Lãnh thổ phía Bắc là một bang của Úc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.