北海舰队

北海舰队
BěihǎiJiànduì
bắc hải hạm đội

Hạm đội Bắc Hải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hạm đội Bắc Hải

    • Hạm đội Bắc Hải là một phần của Hải quân Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.