北方佬

北方佬
běifānglǎo
bắc phương lão

người miền Bắc; dân miền Bắc (khẩu)

3 nghĩa#32169
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người miền Bắc; dân miền Bắc (khẩu)

    • Anh ấy là một người miền Bắc.

  2. danh từ

    người miền Bắc (khẩu, hơi khinh thị)

  3. danh từ

    người miền Bắc (tiếng lóng/khinh thị)

    • Anh ấy là một người Yankee.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.