北京猿人

北京猿人
Běijīngyuánrén
bắc kinh viên nhân

Người vượn Bắc Kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Người vượn Bắc Kinh

    • Người vượn Bắc Kinh là tổ tiên của loài người.

  2. Người vượn Bắc Kinh (Homo erectus pekinensis, khoảng 600.000 TCN)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.