北京咳

北京咳
Běijīng
bắc kinh khái

ho Bắc Kinh (chứng ho/kích ứng đường hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa quen)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ho Bắc Kinh (chứng ho/kích ứng đường hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa quen)

    • Anh ấy bị ho Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.