北上广深

北上广深
BěiShàngGuǎngShēn
bắc thượng quảng thâm

Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến (viết tắt chỉ bốn thành phố lớn của Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến (viết tắt chỉ bốn thành phố lớn của Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.