Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
/
凿沉
凿沉
tạc trầm
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
- 。
Họ đã đánh chìm tàu của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凿沉
Phồn thể鑿沉
tạc trầm
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
- 。
Họ đã đánh chìm tàu của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾