凿枘

凿枘
záoruì
tạc nhuế

không tương hợp; khập khiễng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tương hợp; khập khiễng [thành ngữ](kế thừa)

    • Tính cách của hai người họ không hợp nhau.

  2. tính từ

    (văn) không tương hợp; khắc nhau (như mộng và mộng lỗ không khớp)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khảm(cái hố, miệng mở)BỘ
  • tạc(đục, chặt)HỘI Ý

Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.