击缶

击缶
fǒu
kích phữu

gõ nhịp bằng cái phẫu (nhạc cụ gõ bằng đất nung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gõ nhịp bằng cái phẫu (nhạc cụ gõ bằng đất nung)

    • Anh ấy vừa đánh trống đất vừa hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.