击坠

击坠
zhuì
kích truỵ

bắn hạ (máy bay); bắn rơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn hạ (máy bay); bắn rơi

    • Họ đã bắn hạ một máy bay địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.