出险

出险
chūxiǎn
xuất hiểm

thoát hiểm; gặp sự cố bảo hiểm (khi xảy ra tổn thất)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát hiểm; gặp sự cố bảo hiểm (khi xảy ra tổn thất)

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát hiểm rồi.

  2. động từ

    thoát hiểm; gặp tai nạn (bảo hiểm)

  3. động từ

    xảy ra nguy hiểm; thoát hiểm; (bảo hiểm) xảy ra sự cố được bảo hiểm

    • Anh ấy gặp nguy hiểm rồi, chúng ta mau đi giúp!

  4. động từ

    gặp nguy hiểm; thoát hiểm; (bảo hiểm) xảy ra sự cố được bồi thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.