出钟

出钟
chūzhōng
xuất chung

(của gái mại dâm) đi khách ngoài; phục vụ tại địa điểm khách hàng yêu cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của gái mại dâm) đi khách ngoài; phục vụ tại địa điểm khách hàng yêu cầu

  2. động từ

    (của gái mại dâm) ra ngoài phục vụ khách tại chỗ khách

    • Cô ấy đã đi phục vụ khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.