出让

出让
chūràng
xuất nhượng

chuyển nhượng (quyền lợi hoặc tài sản cho người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nhượng (quyền lợi hoặc tài sản cho người khác)

    • Anh ấy đã chuyển nhượng cổ phần công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.