出神
出神
xuất thần
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
- 。
Anh ấy nghe nhạc đến xuất thần.
- 貳形tính từ
xuất thần; đắm chìm; mê mẩn
- 。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách xuất thần.
- 參形tính từ
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
Đang tải…
出神
Phồn thể出
xuất thần
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
- 。
Anh ấy nghe nhạc đến xuất thần.
- 貳形tính từ
xuất thần; đắm chìm; mê mẩn
- 。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách xuất thần.
- 參形tính từ
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.