Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出神
出神
xuất thần
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
- 。
Anh ấy nghe nhạc đến xuất thần.
- 貳形tính từ
xuất thần; đắm chìm; mê mẩn
- 。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách xuất thần.
- 參形tính từ
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
出神
Phồn thể出
xuất thần
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)
- 。
Anh ấy nghe nhạc đến xuất thần.
- 貳形tính từ
xuất thần; đắm chìm; mê mẩn
- 。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách xuất thần.
- 參形tính từ
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾