Tới nội dung chính

出神

出神
chūshén
xuất thần

xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xuất thần; đắm chìm; ngây người (vì mải mê, kinh ngạc)

    • 。

      Anh ấy nghe nhạc đến xuất thần.

  2. 貳形tính từ

    xuất thần; đắm chìm; mê mẩn

    • 。

      Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách xuất thần.

  3. 參形tính từ

    xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu