出片

出片
chūpiàn
xuất phiến

(khẩu) lên ảnh đẹp; chụp ra ảnh đẹp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lên ảnh đẹp; chụp ra ảnh đẹp

    • Cô ấy rất ăn ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.