出官

出官
chūguān
xuất quan

ra khỏi kinh đô để nhậm chức; đi nhậm chức ở địa phương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra khỏi kinh đô để nhậm chức; đi nhậm chức ở địa phương

    • Anh ấy đã rời kinh để nhậm chức ở nơi khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.