出头鸟

出头鸟
chūtóuniǎo
xuất đầu điểu

con chim đầu đàn; kẻ nổi bật (dễ bị nhắm vào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con chim đầu đàn; kẻ nổi bật (dễ bị nhắm vào)

    • Anh ấy không muốn trở thành người nổi bật.

  2. danh từ

    kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.