凸出

凸出
chū
đột xuất

nhô ra; lồi ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhô ra; lồi ra

    • Mắt anh ấy lồi ra rồi.

  2. động từ

    nhô ra; lồi ra

    • Mắt anh ấy lồi ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.