凭陵

凭陵
pínglíng
bằng lăng

lấn át; hoành hành; ức hiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấn át; hoành hành; ức hiếp

    • Anh ta coi thường tất cả, không coi ai ra gì.

  2. động từ

    xâm phạm; xâm lấn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.